Nếu bạn đang tìm kiếm phần mềm trắc địa, các thông tin liên quan về máy móc đo đạc, trắc địa cho dự án của mình bạn đã tìm đúng kho lưu trữ! Trong quá trình sử dụng máy và cài đặt phần mềm, nếu gặp bất cứ vấn đề gì hãy liên lạc với chúng tôi qua số Hotline 0913. 051.734 để được hỗ trợ!
Với dải sản phẩm trải rộng từ FlexLine → TS → Nova → MS (MultiStation), Leica Geosystems mang đến nhiều lựa chọn, nhưng cũng khiến không ít anh em băn khoăn: công trình của mình nên dùng dòng nào là hợp lý nhất?
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn so sánh rõ ưu – nhược điểm từng dòng máy toàn đạc Leica, đồng thời gợi ý chọn máy đúng nhu cầu thực tế tại Việt Nam.
1. Máy toàn đạc Leica FlexLine (TS03, TS07, TS10…)
Ưu điểm:
- Cấu hình đơn giản, dễ sử dụng, phù hợp nhiều đối tượng.
- Chi phí đầu tư thấp hơnso với các dòng tự động/robot.
- Đáp ứng tốt các công việc khảo sát – trắc địa cơ bản.
- Phần lớn thao tác thủ công.
- Không có motor, ATR, tự động khóa prism.
- Hiệu suất đo và tốc độ làm việc thấp hơn dòng TS và Nova.
- Đo đạc địa chính, lập bản đồ nền.
- Công tác đo nhỏ lẻ, khối lượng không lớn.
- Đơn vị cần máy toàn đạc Leica bền – ổn định – dễ dùng.
> Nếu chỉ cần đo khảo sát cơ bản, Leica FlexLine là lựa chọn kinh tế và đủ dùng.
2. Máy toàn đạc Leica TS (TS13, TS20…)
Ưu điểm:
- Mức độ tự động hóa cao, có phiên bản robot.
- Độ chính xác góc và EDM ổn định, phù hợp thi công.
- Hỗ trợ phần mềm Captivate, dễ tích hợp GNSS/RTK.
- Giảm thao tác thủ công, tăng tốc độ bố trí và đo kiểm.
- Giá cao hơndòng FlexLine.
- Với model cao cấp (TS20) cần tính thêm phụ kiện robot (prism, tripod, pin, tay cầm).
- Xây dựng dân dụng, công trình nhỏ và vừa.
- Công tác bố trí công trình, đo kiểm hình học.
- Khi cần độ chính xác và hiệu suất cao hơn FlexLine.
> Dòng TS là lựa chọn cân bằng giữa độ chính xác – tiện lợi – chi phí.
3. Máy toàn đạc Leica Nova (TS60, TM60…)
Ưu điểm:
- Công nghệ robot hiện đại, động cơ chính xác cao.
- Tự động khóa mục tiêu, đo nhanh, ổn định.
-
Nhiều tính năng nâng cao:
- Multi-target
- Đo khoảng cách dài
- Tích hợp GNSS / Sensor / Monitoring
- Chi phí đầu tư cao, yêu cầu người vận hành có chuyên môn tốt.
- Chi phí vận hành (pin, phụ kiện, bảo trì) lớn hơn các dòng thấp.
- Công trình lớn: cầu, đường, hầm, metro.
- Dự án hạ tầng quy mô lớn, yêu cầu độ tin cậy cao.
- Quan trắc biến dạng, đo lặp chính xác dài hạn.
> Với dự án quy mô lớn, Leica Nova là “xương sống” về độ chính xác và tự động hóa.
4. Máy toàn đạc Leica MS – MultiStation (MS60)
Ưu điểm:
- Kết hợp toàn đạc + quét 3D + GNSS trong một thiết bị.
- Thu thập dữ liệu 3D dày, nhanh, giảm nhân lực.
- Rất mạnh cho khảo sát hiện trạng và địa hình phức tạp.
- Giá rất cao.
- Dữ liệu hậu xử lý phức tạp, cần kỹ năng chuyên sâu.
- Dự án cần dữ liệu 3D chi tiết.
- Quy hoạch, khảo sát hạ tầng phức tạp.
- Công tác đo đạc + bản đồ + mô hình số trong một workflow.
> MS là giải pháp cao cấp nhất cho bài toán 3D và dữ liệu lớn.
5. Gợi ý chọn máy toàn đạc điện tử Leica theo nhu cầu
- Khảo sát đất đai, địa chính, bản đồ nền → Leica FlexLine hoặc TS (model cơ bản).
- Xây dựng dân dụng, công trình nhỏ & vừa, bố trí thiết kế → Leica TS hoặc Nova (tùy yêu cầu độ chính xác).
- Công trình giao thông, cầu hầm, hạ tầng phức tạp → Leica Nova hoặc MS (MultiStation / Robot).
- Khảo sát địa hình phức tạp, cần dữ liệu 3D, đo nhanh nhiều điểm → Leica MS – MultiStation.
BẢNG SO SÁNH THÔNG SỐ LEICA FLEXLINE – TS – NOVA
| Tiêu chí | TS03 | TS07 | TS10 | TS13 | TS20 | Nova TM60 | Nova TS60 | Nova MS60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ chính xác góc | 2″, 3″, 5″ | 1″, 2″, 3″, 5″ | 1″, 2″, 3″, 5″ | 1″, 2″, 3″, 5″ | 1″, 2″, 3″, 5″ | 0.5″, 1″ | 0.5″ | 1″ |
| Tầm đo lăng kính | 0.9–3,500 m | 0.9–3,500 m | 0.9–3,500 m | 0–3,500 m | 0.8–10,000 m | 0.9–3,500 m | 0.9–3,500 m | 1.5–10,000 m |
| Độ chính xác đo gương | 1 mm+1.5ppm | 1 mm+1.5ppm | 1 mm+1.5ppm | 1 mm+1.5 ppm | 1 mm+1 ppm | 1 mm+1.5 ppm | 0.6 mm+1ppm | 1 mm+1.5ppm |
| Tầm đo không gương | 500–5,000 m | 500–5,000 m | 500–5,000 m | 500–5,000 m | 800 m (R800) / 1,600 m (R1600) | 500–5,000 m | 500–5,000 m | 2,000 m |
| Độ chính xác không gương | 2 mm 2 ppm | 2 mm+2 ppm | 2 mm+2 ppm | 2 mm+2 ppm | 2 mm+2 ppm | 2 mm+2 ppm | 2 mm+2 ppm | 2 mm+2 ppm |
| Màn hình | 3.5″ đơn sắc | 3.5″ màu | 5″ WVGA | 5″ WVGA (tuỳ chọn) | 5″ WVGA cảm ứng | 5″ WVGA cảm ứng | 5″ WVGA cảm ứng | 5″ WVGA cảm ứng |
| Kết nối có dây | RS232 / SD / USB | RS232 / SD / USB | RS232 / SD / USB | RS232 / SD / USB | Ethernet / USB-C | RS232 / SD / USB | RS232 / SD / USB | RS232 / SD / USB |
| Bluetooth / WLAN | ✘ | ✔ | ✔ | ✔(tay cầm radio) | ✔ | ✔(tay cầm radio) | ✔(tay cầm radio) | ✔(tay cầm radio) |
| Dữ liệu di động (4G) | ✘ | ✔ | ✘ | ✘ | ✔ | ✘ | ✘ | ✘ |
| AutoHeight | ✘ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| Camera tổng quan | ✘ | ✘ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| Camera kính ngắm | ✘ | ✘ | ✘ | ✘ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| SmartStation GNSS | ✘ | ✘ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| Tiêu chí | TS03 | TS07 | TS10 | TS13 | TS20 | Nova TM60 | Nova TS60 | Nova MS60 |
| Độ chính xác góc | 2″, 3″, 5″ | 1″, 2″, 3″, 5″ | 1″, 2″, 3″, 5″ | 1″, 2″, 3″, 5″ | 1″, 2″, 3″, 5″ | 0.5″, 1″ | 0.5″ | 1″ |
| Tầm đo lăng kính | 0.9–3,500 m | 0.9–3,500 m | 0.9–3,500 m | 0–3,500 m | 0.8–10,000 m | 0.9–3,500 m | 0.9–3,500 m | 1.5–10,000 m |
| Độ chính xác đo gương | 1 mm + 1.5 ppm | 1 mm + 1.5 ppm | 1 mm + 1.5 ppm | 1 mm + 1.5 ppm | 1 mm + 1 ppm | 1 mm + 1.5 ppm | 0.6 mm + 1 ppm | 1 mm + 1.5 ppm |
| Tầm đo không gương | 500–5,000 m | 500–5,000 m | 500–5,000 m | 500–5,000 m | 800 m (R800) / 1,600 m (R1600) | 500–5,000 m | 500–5,000 m | 2,000 m |
| Độ chính xác không gương | 2 mm + 2 ppm | 2 mm + 2 ppm | 2 mm + 2 ppm | 2 mm + 2 ppm | 2 mm + 2 ppm | 2 mm + 2 ppm | 2 mm + 2 ppm | 2 mm + 2 ppm |
| Màn hình | 3.5″ đơn sắc | 3.5″ màu | 5″ WVGA | 5″ WVGA (tuỳchọn) | 5″ WVGA cảm ứng | 5″ WVGA cảm ứng | 5″ WVGA cảm ứng | 5″ WVGA cảm ứng |
| Kết nối có dây | RS232 / SD / USB | RS232 / SD / USB | RS232 / SD / USB | RS232 / SD / USB | Ethernet / USB-C | RS232 / SD / USB | RS232 / SD / USB | RS232 / SD / USB |
| Bluetooth / WLAN | ✘ | ✔ | ✔ | ✔ (tay cầm radio) | ✔ | ✔ (tay cầm radio) | ✔ (tay cầm radio) | ✔ (tay cầm radio) |
| Dữ liệu di động (4G) | ✘ | ✔ | ✘ | ✘ | ✔ | ✘ | ✘ | ✘ |
| AutoHeight | ✘ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| Camera tổng quan | ✘ | ✘ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| Camera kính ngắm | ✘ | ✘ | ✘ | ✘ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| SmartStation GNSS | ✘ | ✘ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| Động cơ (Robot) | ✘ | ✘ | ✘ | DC Motor | Brushless Direct Drives | Piezo drives | Piezo drives | Piezo drives |
| ATR / Tracking | ✘ | ✘ | ✔ (R1000) | ✔ | AI-powered ATR | ✔ | ✔ | ✔ |
| Prism Fast Search | ✘ | ✘ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| Scanning 3D | ✘ | ✘ | ✘ | ✘ | ✘ | ✘ | ✘ | ✔ (30,000 pts/s) |
| Điều khiển từ xa | ✘ | ✘ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ | ✔ |
| Hỗ trợ AP20 | ✘ | ✘ | ✘ | AP20 ID | AP20 ID + AutoPole | ✔ | ✔ | ✔ |
| Hệ điều hành | FlexField | FlexField | FlexField | Captivate | Captivate (Loc8 / GeoCloud Protect) | Captivate | Captivate | Captivate |
| Thời lượng pin | ~30 h | ~30 h | ~30 h | 8–19 h | ~5 h | ~8 h | ~9 h | ~9 h |
| Trọng lượng | 4.3 kg | 4.3 kg | 4.4 kg | 4.8 kg | 5.0 kg | 7.2 kg | 7.3 kg | 7.6 kg |
6. Câu hỏi thường gặp về máy toàn đạc Leica (FAQ)
6.1 Máy toàn đạc Leica FlexLine có đủ dùng cho địa chính không?
→ Có. Với đo địa chính và bản đồ nền, FlexLine đáp ứng tốt và tiết kiệm chi phí.
6.2 Khi nào nên chọn TS thay vì FlexLine?
→ Khi cần độ chính xác cao hơn, thao tác nhanh hơn và giảm nhân lực.
6.3 Leica Nova có phù hợp công trình dân dụng không?
→ Phù hợp nếu công trình yêu cầu độ chính xác rất cao hoặc quan trắc.
6.4 MultiStation MS60 có thay thế máy quét laser không?
→ MS60 không thay thế hoàn toàn TLS chuyên dụng, nhưng rất hiệu quả cho khảo sát 3D kết hợp đo toàn đạc.
>>> Tổng kết:
- Đo khảo sát cơ bản→ FlexLine là đủ.
- Cân bằng giữa chính xác & tiện lợi→ TS là lựa chọn hợp lý.
- Công trình lớn, yêu cầu cao→ Nova hoặc MS.
Liên hệ Trắc Địa Thành Đạt để được tư vấn chọn máy toàn đạc Leica phù hợp đúng công trình – đúng ngân sách – đúng nhu cầu thực tế tại Việt Nam!




