Chất lượng: Mới 100%
Số kênh: 1198 kênh
Cảm biến bù nghiêng IMU: 60° (tùy chọn 90°)
Nguồn điện: 2 Pin x 3400 mAh, 12h họat động
Sổ tay màn hình: 5.0”
Giao diện Tiếng Việt
Công ty CP Công nghệ và Thương mại Thành Đạt
- 145 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
- 5/161 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội
- 1/56 Nguyễn Thái Sơn, Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
ComNav T30 IMU là bộ thu GNSS RTK đa tần hỗ trợ theo dõi đầy đủ các hệ thống vệ tinh GNSS, tích hợp IMU bù nghiêng, L-Band, kết nối 4G/WiFi/Bluetooth® và công nghệ định vị QUANTUM. Với khả năng khởi tạo RTK nhanh, tín hiệu ổn định và độ chính xác cao. ComNav T30 dành cho các công việc khảo sát địa chính, địa hình, trắc địa công trình.
A. TÍNH NĂNG NỔI BẬT
- Hỗ trợ tín hiệu BeiDou B1C, B2a thế hệ mới, tăng tốc độ khởi tạo RTK.
- Tích hợp 4G, WiFi và Radio UHF, truyền dữ liệu RTK linh hoạt.
- IMU bù nghiêng đến 120°, máy GPS RTK ComNav T30 đo nhanh, không cần cân sào.
.png)
- Pin kép 3.400 mAh Hot Swap, thay nóng, làm việc liên tục.
- ComNav T30 tiêu thụ điện năng thấp, thời gian hoạt động dài.
- Hỗ trợ PPP và L-Band, nâng cao khả năng định vị ở mọi điều kiện.
- Phần mềm Survey Master, giao diện trực quan, thao tác dễ dàng

B. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| ComNav T30 | |
| 1198 kênh | GPS: L1 C/A, L2P, L2C, L5 |
| Beidou: B1, B2, B3 | |
| Beidou Global Signal:B1C, B2a | |
| GLONASS: L1 C/A, L1P, L2 C/A, L2P | |
| Galileo: E1, E5a, E5b, AltBOC | |
| SBAS: WAAS, EGNOS, MSAS, GAGAN | |
| QZSS, IRNSS | |
| L-Band | |
|
Hiệu năng |
|
| Thời gian khởi động | < 10s |
| Thời gian thu nhận tín hiệu vệ tinh | < 1.5s |
| Độ tin cậy | > 99.9 % |
|
Độ chính xác |
|
| Đo tĩnh và đo tĩnh nhanh | Sai số mặt bằng: 2.5mm + 0.5 ppm |
| Sai số độ cao : 5mm + 0.5 ppm | |
| Đo tĩnh thời gian dài | Sai số mặt bằng : 3mm + 0.1 ppm |
| Sai số độ cao : 3.5mm + 0.4 ppm | |
| Đo động thời gian thực (RTK) | Sai số mặt bằng: 8 mm + 1 ppm |
| Sai số độ cao : 15 mm + 1 ppm | |
| E-RTK (<100km) | Sai số mặt bằng: 0.2 m + 1 ppm |
| Sai số độ cao : 0.4 m + 1 ppm | |
| Đo DGPS (Code diferential GNSS) | <0.4 m RMS |
| SBAS | 1m 3D RMS |
| Đo đơn | 1.5m 3D RMS |
| PPP | Sai số mặt bằng: 0.1 m |
| Sai số độ cao : 0.2 m | |
|
Nguồn và Bộ nhớ |
|
| Nguồn vào | 5 – 27 VDC |
| Điện năng tiêu thụ | 2.4 W |
| Pin Li-ion | 2 Pin x 3400 mAh, 12h họat động |
| Bộ nhớ trong | 8 Gb |
| Phần mềm | |
| Survey Master | Nền tảng Android |
| CGSurvey | Nền tảng Window mobile |
|
Định dạng dữ liệu |
|
| Dữ liệu cải chính I/O | RTCM 2.X, 3.X, CMR (GPS), CMR |
| Truy xuất dữ liệu liên kết | GST: PTNL, PJK; PTNL, AVR; PTNL, GGK |
| ASCII: NMEA-0183 GSV, RMC, HDT, HVD, GGA, GSA, ZDA, VTG, GST, PTNL, AVR, PTNL, GGK | |
| Tốc độ chuyền tín hiệu lên đến 20Hz | |
|
Vật lý |
|
| Kích thước | 15.5 cm × 7.3 cm |
| khối lượng | 1.2 kg bao gồm 2 pin |
|
Môi trường |
|
| Nhiệt độ vận hành | -40°C đến + 65°C |
| Nhiệt độ Angten | -40°C đến + 85°C |
| Chống ẩm | 100% |
| Chuẩn IP67 | độ sâu 1m trong khoảng thời gian nhất định |
| Chống sốc | Khoảng cách 2m xuống nền bê tông |
|
Kết nối |
|
| 01 cổng Serial Lemo 7 chân | Tốc độ truyền 921,600 bps |
| Modem UHF | Tx/Rx với tần số từ 410-470 MHz |
| Phạm vi hoạt động khoảng 5km | |
| Modem Wi-Fi, 4G | Tốc độ 4G: 800/900/1800/2100/2600 MHz |
| Tốc độ 3G: 900/2100 MHz | |
| Tốc độ 2G: 900/1800 MHz | |
| Hỗ trợ: GSM, Point to Point/Points and NTRIP | |
| Tốc độ đầu ra dữ liệu | 1 Hz, 2Hz, 5 Hz, 10 Hz, 20 Hz |
| 5 đèn LED tín hiệu | 2 đèn báo pin, Vệ tinh, Tình trạng mạng GPRS và dữ liệu cải chính |
| Bluetooth | V4.0 |
| Cảm biến bù nghiêng | 60° |
C. THÔNG TIN VỀ CHCNAV
CHCNAV được thành lập năm 2003 tại Trung Quốc. CHCNAV tạo ra các giải pháp định vị và dẫn đường GNSS sáng tạo, giúp hiệu quả công việc cao hơn. Các sản phẩm của CHCNAV như không gian địa lí, xây dựng, nông nghiệp, hàng hải. Với sự hiện diện trên toàn thế giới. CHCNAV ngày nay được công nhận là công ty phát triển nhanh nhất về công nghệ địa tin học.
.png)





