add cart 0
logo

www.tracdiathanhdat.vn

Hotline: 0913 051 734

Giá bán: Liên hệ VNĐ

Với kích thước nhỏ gọn và nhẹ, Nivo C được hỗ trợ bởi thấu kính huyền thoại chất lượng cao Nikon, cho phép bắt ảnh rõ nét ngay cả khi ánh sáng kém, làm cho việc đo lường dễ dàng và đỡ mỏi mắt. Đo cạnh nhanh, xa trong cả chế độ đo gương và phản quang. 

Cần tư vấnĐể lại số điện thoại

Công ty CP Công nghệ và Thương mại Thành Đạt

  • 50 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
  • 5/161 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội
  • 1/56 Nguyễn Thái Sơn, Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

A. TÍNH NĂNG NỔI BẬT
 

  + Trang bị phần mềm khảo sát chuyên nghiệp Survey Pro

  + Màn hình cảm ứng hệ điều hành Windows CE

  + Thấu kính Nikon chất lượng cao

  + Khối đo xa EDM nhanh, chính xác

  + Đo gương và phản quang

  + Bàn phím mặt phụ dễ sử dụng

  + Chuyển nguồn pin trực tiếp

  + Gọn nhẹ, bền vững

  + Giao diện không dây Bluetooth

  + Tùy chọn dọi tâm laser


Với kích thước nhỏ gọn và nhẹ, tất cả các model Nivo đều được hỗ trợ bởi thấu kính huyền thoại chất lượng cao Nikon, cho phép bắt ảnh rõ nét ngay cả khi ánh sáng kém, làm cho việc đo lường dễ dàng và đỡ mỏi mắt. Đo cạnh nhanh, xa trong cả chế độ đo gương và phản quang. Tất cả các model đo chính xác không cần gương tới 300m cho vật màu trắng. Các model Nivo cấu hình chuẩn có thêm kính dọi tâm đều có thể nâng cấp thành dọi laser.

Các seri Nivo C được chế tạo với đặc tính màn hình cảm ứng Windows CE. Các chức năng phần mềm ứng dụng ngoại nghiệp được hỗ trợ bởi phần mềm khảo sát chuyên nghiệp Spectra Precision Survey Pro, cung cấp mọi sự cần thiết khi khảo sát hay đo vẽ thi công. Hai màn hình để đo góc, cạnh với độ chính xác cao, đem lại hiệu quả lớn. Với Nivo C, máy có thể làm việc cả ngày mà không hết nguồn bằng cách sử dụng các pin chuyển đổi tức thời. Vì vậy, bạn không bao giờ phải gián đoạn công việc để thay nạp lại pin.

Để hỗ trợ người dùng kết nối với số liệu cần thiết cho thiết bị đa hệ trong thế kỷ 21, các seri máy Nivo C bao gồm:

+ Hỗ trợ thẻ nhớ USB

+ Kết nối không dây Bluetooth tới sổ tay ngoại vi

+ Có một cổng truyền dữ liệu USB tốc độ cao

B. THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Cự ly đo
 
 
■ Cự ly đo với gương Nikon  
(Thời tiết tốt)  
- Với gương giấy (5 cm x 5 cm):  
Nivo 1.C, Nivo 2.C: 1.5 m tới 270 m
Nivo 3.C, Nivo 5.C:  1.5 m tới 300 m
- Với gương đơn 6.25 cm  
Nivo 1.C, Nivo 2.C:  1.5 m tới 3,000 m
Nivo 3.C, Nivo 5.C:  1.5 m tới 5,000 m
■ Cự ly đo không gương  
* Nivo 1.C, Nivo 2.C  
- KGC (18%)  
Tốt:  350 m (1,148 feet)
Bình thường:  250 m (1,148 feet)
Xấu:  200 m (650 feet)
- KGC (90%)   
Tốt:  500 m (1,640 feet)
Bình thường:  400 m (1,312 feet)
Xấu:  250 m (820 feet)
* Nivo 3.C, Nivo 5.C  
- KGC (18%)  
Tốt:  280 m (820 feet)
Bình thường:  250 m (820 feet)
Xấu:  200 m (650 feet)
- KGC (90%)  
Tốt:  500 m (1,640 feet)
Bình thường:  500 m (1,640 feet)
Xấu:  300 m (984 feet)
 - Phạm vi ngắn nhất có thể:  1.5 m (4.9 ft.)
■ Độ chính xác  
ISO 17123-4  
 - Gương:  ±(2+2 ppm × D) mm
 - Không gương:  ±(3+2 ppm × D) mm
■ Đo khoảng cách  
* Nivo 1.C, Nivo 2.C  
Thời gian đo chế độ với gương  
Đo tinh:  1.7 s
Đo thường:                        0.8 s      
Chế độ không gương  
Đo tinh:  2.1 s
Đo thường:   1.2 s 
* Nivo 3.C, Nivo 5.C  
Chế độ với gương  
Đo tinh:  1.5 s
Đo thường:   0.8 s 
Chế độ không gương  
Đo tinh:  1.8 s
Đo thường:   1.0 s
 - Hiển thị nhỏ nhất:  1 mm 10 mm

Đo góc
 
■ ISO 17123-3 độ chính xác
(ngang và đứng):
- 1”/0.3 mgon Nivo 1.C
- 2”/0.6 mgon Nivo 2.C
- 3”/1 mgon Nivo 3.C
- 5”/1.5 mgon Nivo 5.C
■ Hệ thống đọc:  mã hóa tuyệt đói
■ Đường kính bàn độ:  62 mm (2.4 in)
■ Góc ngang/ đứng:  Độ
■ Độ nhạy số nhỏ nhất  
 - Nivo 1.C:  Degree: 0.5”; Gon: 0.1 mgon
 - Nivo 2.C, Nivo 3.C, Nivo 5.C:  Degree: 1”; Gon: 0.1 mgon

Ống kính
 
 
■ Chiều dài:  125 mm (4.9 in)
■ Ảnh: Thật  
■ Độ phóng đại:  30× (18x/36x với tùy chọn kính mắt)
■ Kích thước kính vật:  
 - Nivo 1.C, Nivo 2.C:  40 mm (1.6 in)
 - Nivo 3.C, Nivo 5.C:  45 mm (1.7 in)
■ Đường kính EDM:  
 - Nivo 1.C, Nivo 2.C:  45 mm (1.7 in)
 - Nivo 3.C, Nivo 5.C:  50 mm (1.9 in)
■ Trường ngắm:  1°20’
■ Độ phân giải:  3”
■ Tiêu cự nhỏ nhất:  1.5 m (4.9 ft.)
■ Dọi laser:  laser đỏ đồng trục

Các đặc tính chung
 
 
■ Độ nhạy thủy  
 - Độ nhạy bọt tròn:  10’/2 mm
■ Dọi tâm tùy chọn  
 - Ảnh:  Thật
 - Độ phóng đại: 
 - Trường ngắm: 
 - Tiêu cự:  0.5 m đến ∞
■ Hiển thị:  
 - Màn hình phụ:  QVGA, 16 bit color, TFT LCD, có đèn nền (320x240 pixel)
 - Màn hình chính:  QVGA, 16 bit color, TFT LCD, có đèn nền (320x240 pixel)
■ Dọi tâm laser:  4 mức
■ Bộ nhớ:  128 MB RAM, 1 GB Flash
■ Chíp:  Marvell PXA300 XScale 624 MHz
■ Kích thước (W x D x H):  149 mm x 145 mm x 306 mm (5.8 in x 5.7 in x 12.0 in)
■ Trọng lượng (xấp xỉ.)  
- Nivo 1.C, Nivo 2.C Chỉ máy (không có pin):  3.9 kg (8.6 lb)
- Nivo 3.C, Nivo 5.C chỉ máy (không có pin):  3.8 kg (8.4 lb)
- Pin:  0.1 kg (0.2 lb)
- Hòm máy:  2.3 kg (5.1 lb)

Nguồn
 
 
■ Pin trong Li-ion:  2 viên
■ Điện áp ra:  3.8V DC
■ Thời gian làm việc  
* Nivo 1.C, Nivo 2.C  
- Đo cạnh và góc liên tục xấp xỉ 12 giờ 
- Đo góc/ cạnh mỗi phép đo cách nhau 30s xấp xỉ 26 giờ 
- Đo góc liên tục xấp xỉ 28 giờ 
* Nivo 3.C, Nivo 5.C  
- Đo cạnh và góc liên tục xấp xỉ 7.5 giờ 
- Đo góc/ cạnh mỗi phép đo cách nhau 30s xấp xỉ 16 giờ 
- Đo góc liên tục xấp xỉ 20 giờ 
■ Thời gian sạc đầy:  4 giờ

Cảm biến bù nghiêng
 
 
■ Loại:  bù nghiêng hai trục
■ Phương pháp: đầu dò điện dịch
■ Phạm vi bù:  ±3.5’

Kết nối
 
 
■ Cổng kết nối:  1 x serial (RS-232C), 2 x USB (host and client)
■ Kết nối không dây:  tích hợp Bluetooth

Đặc tính môi trường
 
 
■ Khoảng nhiệt độ làm việc:  –20°C đến +50°C
■ Nhiệt độ bảo quản:  –25°C đến +60°C
■ Hiệu chỉnh khí quyển  
 - Khoảng nhiệt độ:  –40°C đến +60°C
 - Áp suất khí quyển:  400 mmHg đến 999 mmHg / 533 hPa đến 1,332 hPa / 15.8 inHg đến 39.3 inHg
■ Chống bụi bẩn và nước: IP66 (Nivo 1.C IP56)

Chứng chỉ
 
 
■ Chứng nhận FCC cấp B phần 15, Phê duyệt CE Mark. C-Tick.
■ Độ an toàn laser theo tiêu chuẩn IEC 60825-1:2007
■ Chế độ gương:  Laser cấp 1
■ Laser plummet (tùy chọn):  Laser cấp 2
■ Nivo 1.C ,Nivo 2.C Không gương / Laser Pointer:  Laser cấp 3R
■ Nivo 3.C, Nivo 5.C Không gương   Laser cấp 1
■ Nivo 3.C, Nivo 5.C Laser Pointer:  Laser cấp 2
   
1. Cự ly đo phụ thuộc rất nhiều vào mục tiêu và điều kiện đo.
2. Điều kiện tốt (tầm nhìn tốt, nắng nhẹ, ánh sáng tốt).
3. Điều kiện bình thường (tầm nhìn bình thường, vật rõ nét, ánh sáng điều hòa).
4. Điều kiện xấu (mây nhẹ, vật dưới ánh nắng, ánh sáng chói chang).
5. Độ chính xác cự ly ±(3+3ppm × D)mm ở nhiệt độ -20°C tới -10°C và +40°C tới +50°C.
6. Thời gian đo phụ thuộc rất nhiều vào cự ly và điều kiện đo. Phép đo đầu tiên có thể kéo dài vài giây.
7. Đo tới bìa Kodax mầu xám phản xạ 90% ở cự ly 20m.
8. Chỉ tiêu thời gian làm việc của pin ở 25°C. Thời gian làm việc rút ngắn khi nhiệt độ thấp hay pin cũ.
Các chỉ tiêu có thể thay đổi không cần thông báo.
Loại bluetooth được cấp phép theo vùng lãnh thổ.

C. THÔNG TIN VỀ NIKON - NHẬT BẢN

Nikon được thành lập vào năm 1917 là một công ty chuyên sản xuất máy ảnh và các thiết bị quang học có trụ sở chính nằm ở Tokyo, Nhật Bản, đồng thời là công ty con của tập đoàn Mitshubishi. Cho đến hiện nay thì NIKON là một trong những thương hiệu sản xuất máy ảnh và các thiết bị đo đạc độ chính xác cao hàng đầu trên thế giới góp phần rất lớn cho sự phát triển của ngành công nghiệp quang học trên thế giới và trở thành thương hiệu máy ảnh, máy đo đạc quen thuộc của người Việt và toàn bộ người dùng trên toàn thế giới.


Số điện thoại
Chat Zalo