Máy toàn đạc điện tử Nikon Focus 2

Giá bán:
Liên hệ VNĐ
Model:
Nikon Focus 2
Tình trạng:
Còn hàng
Mua hàng:

CHƯƠNG TRÌNH ỨNG DỤNG:
 
1. Surveying: Chương trình đo khảo sát
2. Set-up with Orientation: Thiết lập trạm thông qua hướng & khoảng cách
3. Set-out: Chương trình chuyển điểm thiết kế ra thực địa
4. Contruction: Chương trình ứng dụng trong xây dựng
5. Set-up with Resection: Đo giao hội nghịch
6. Reference Line & Arc: Xác định vị trí theo đường & đường cong tham chiếu
7. COGO Routines: Tính tóan bố trí đường cong
8. Area (3D) & Volume: Đo xác định diện tích
9. Two Prism Offset: Đo bù thông qua hai điểm
10. Road 2D: Chương trình cắm đường giao thông

 MỘT SỐ TÍNH NĂNG NỔI TRỘI:

- Máy được chế tạo gọn nhẹ, di chuyển dễ dàng.
- Chế độ đo không gương
- Góc hiện thị màn hình 0.1"
- Độ chính đo góc 5"
- Sử dụng 02 pin Lithium Ion có số lần đo lên 30 giờ
- Thời gian đo khoảng cách rất nhanh 0.8 giây.
- Dung lượng bộ nhớ trong: 10.000 điểm đo.
- Có thể trút số liệu trực tiếp ngoài thực địa thông qua cổng Serial, Bluetooth (tùy chọn), giúp linh hoạt hơn trong việc lưu trữ dữ liệu.
- Có thể xuất ra máy tính nhiều dạng số liệu khác nhau.
- Chương trình đo đạc đa dạng phù hợp với nhiều ứng dụng:
+ Chương trình đo khảo sát với nhiều chức năng giúp cài đặt trạm máy một cách nhanh chóng.
+ 2Pt RefLine: Tính điểm khuất hướng nằm trên đoạn thẳng.
+ 2Arc RefLine: Tính điểm khuấ hướng nằm trên một cung tron.
+ RDM (Radial): Đo gián tiếp xuyên tâm.
+ RDM (Cont ): Đo gián tiếp liên tục.
+ HA-DA: Tìm điểm cách trạm máy một cự ly và góc kẹp đã biết.
+ XYZ: Tìm điểm khi biết tọa độ của nó.
+ DivLine S-O: Chia đều một đoạn thẳng tính từ trạm máy.
+ RefLine S-O: Đo tìm điểm nằm trên đoạn thẳng nhờ cự ly hỗ trợ tới một điểm gương đã biết.
+ REM: Đo chiều cao không với tới.
+ Resection: Đo giao hội nghịch.
+ Cogo: Tính địa hình.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

1. Ống kính:
- Độ phóng đại: 30 x
- Chiều dài : 154mm
- Bắt ảnh : thật
- Trường nhìn : 1° 20’
- Phạm vi điều tiêu: 1.0 m đến vô cùng
- Thể lưới: chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng.
- Kích thước kính vật: 45mm (khối đo xa : 50mm)
- Độ phân giải : 3"
- Cảm biến bù nghiêng
+ Kiểu : hai trục
+ Phương pháp : đầu dò điện dịch
+ Phạm vi bù : ± 3,0' 
2. Bộ nhớ, truyền dữ liệu, kết nối:
- Bộ nhớ : Ram 128MB và Flash 128MB
- Kích thước (rộng x dày x cao) : 160 x 150 x 340mm
- Định dạng dữ liệu: Raw / DXF / XML / ASCII/XLS.
- Các cổng : 1 cổng serial (RS-232C), 2 cổng USB (khách và chủ)
3. Bàn phím và màn hình
- Màn hình: 02 màn hình.
+ Màn hình chính : mầu cảm ứng QVGA 16 bit, chiếu sáng ngược (320x240 pixel)
+ Màn hình phụ : tinh thể lỏng LCD (128x64 pixel), chiếu sáng bên trong.
- Bàn phím tiêu chuẩn Alpha
4. Đo góc ( Hz, V):
- Độ chính xác (theo DIN 18723): ±5" 
- Hiển thị: 1" ,5’’,10’’.
- Phương pháp: tuyệt đối, liên tục, đối tâm
- Hệ thống đọc : bàn độ mã vạch
- Số đầu đọc góc đứng/ ngang : 2 đối xứng qua đường kính
5. Đo khoảng cách tới điểm phản xạ:
- Cự ly đo với gương (Điều kiện thời tiết tốt)(1)
+ Với gương đơn 2,5m tới 4.000m
- Đo với tấm phản quang: (đk thời tiết) Tốt/Bình thường/Xấu.
- Cự ly đo nhỏ nhất : 1,0m
- Độ chính xác:
+ Tới gương : ± (2+2 ppm × D)mm
+ Tới tấm phản quang : ± (3+2 ppm × D)mm
- Thời gian đo:
+ Đo gương: đo tinh : 0,2 giây.
+ Đo phản quang: 0,3 giây.
6. Đo không gương:
- Đo được : 1,0m tới 300m.
- Độ chính xác: ±(3mm+2ppmxD)
7. Hiển thị nhỏ nhất:
- Đo tinh : 1mm
- Đo nhanh: 10mm
8. Dọi tâm laser:
- Tia dọi Laser : ánh sáng đỏ đồng trục
- Dọi tâm Laser (tùy chọn) : laser cấp 2
- Bắt ảnh thật
- Phóng đại 3X
- Trường ngắm 5°
- Phạm vi tiêu cự : 0,5m tới vô cùng
- Độ nhạy bọt thủy tròn : 8'/ 2mm
9. Nguồn pin:
- Số viên pin trong Li-ion : 2
- Điện áp ra : một chiều 6,0V
- Thời gian làm việc (4)
- Xấp xỉ 13 giờ (đo góc liên tục)
- Thời gian nạp đầy : 4 giờ
10. Môi trường hoạt động:
- Phạm vi nhiệt độ làm việc : –20°C tới +50°C
- Hiệu chuẩn khí quyển
- Phạm vi nhiệt độ : –40°C tới +60°C
- Áp suất khí quyển : 400 tới 999mmHg
- Chống nước và bụi : IP55
11. Khối lượng (xấp xỉ ):
- Không tính pin: 5,1kg
- Pin : 0,2kg
- Hòm máy nhựa : 3,2kg