Máy toàn đạc điện tử DS101 Topcon

Giá bán:
Liên hệ VNĐ
Model:
Máy toàn đạc điện tử DS101 Topcon
Tình trạng:
Còn hàng
Mua hàng:
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ  DS101 TOPCON

- Hãng sản xuất: Nhật Bản
- Chất lượng: Mới 100%

Chương trình đo ứng dụng:

+ Đo giao hội nghịch
+ Đo toạ độ 3D
+ Đo cắm điểm, bố trí đường thẳng
+ Đo cắm đường cong, chiếu điểm, đa giác
+ Đo kiểm tra lưới đường chuyền
+ Đo bù khoảng cách ngắn
+ Đo bù khoảng cách giữa hai điểm
+ Đo bù góc
+ Đo khoảng cách gián tiếp MLM
+ Đo cao gián tiếp REM, tính diện tích
MỘT SỐ TÍNH NĂNG NỔI TRỘI:

- Chế độ đo không gương lên đến 1.000 m với gương chuẩn, độ chính xác đáng kinh ngạc 2mm + 2ppm.
      - Độ chính xác đo góc 1".
- Pin có khả năng làm việc bền bỉ lên đến 36 giờ hoạt động, loại bỏ sự cần thiết phải sạc hàng đêm và mang theo pin dự phòng.
+ Ắc quy ngoài BDC70: Li-on: 7.2V, 2.4Ah, 2 acquy cho máy 2", 3", 5", 1 cho máy 6".
+ Thời gian hoạt động: BDC70: khoảng 36 giờ.
+ Điện áp đầu vào: 6.0 đến 8.0V DC.
+ Tự động tắt nguồn: Có thể chọn trong vòng 5/10/15/30 phút.
- Thiết kế chắc chắn, không thấm nước: Chống nước / chống bụi IP66 thiết kế xử lý các môi trường khó khăn nhất.
- Vỏ hợp kim magiê cung cấp độ chính xác góc độ ổn định hoàn toàn.
- Dễ dàng truy cập bộ nhớ USB 2.0
+ 8MB lưu trữ.
+ Môi trường được bảo vệ.
- Tương thích với các phụ kiện và dây cáp tiêu chuẩn công nghiệp.
 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

1. Ống kính:
- Chiều dài: 168mm
- Ống ngắm sơ bộ: 45mm.
- Độ phóng đại 30x.
- Độ phân giải ống kính 2,5’.
- Trường ngắm: 1°30’.
- Khoảng ngắm nhỏ nhất: 1,3m.
- Ảnh: thuận.
2. Đo góc:
- Độ phân giải hiển thị: 0,5"/1"(CX101) ,1"/5'', 0.2/1mg, 0.005/0.02mil
- Độ chính xác: 5"
- IACS: có
- Chế độ đo:
+ H: Cùng chiều/ ngược chiều kim đồng hồ, đặt về 0, nhập góc, đo lặp
+ V: Góc thiên đỉnh 0, ngang 0, độ dốc %
- Tự động bù xiên: Bù xiên 2 trục, Phạm vi bù: ± 6’
3. Đo cạnh:
- Đơn vị: Meter, food, food + inch, US food, US food + inch
- Laze: Class 3R/ Gương và gương giấy: Class 1
- Khoảng cách đo:
+ Gương giấy: RS90N-K: 1.3 đến 500m, RS50N-K: 1.3 đến 300m, RS10N-K: 1.3 đến 100m
+ Gương mini: CP01: 1.3 đến 2,500m, 0R1PA: 1.3 đến 500m
+ 1 gương AP: Điều kiện bình thường: 1.3 đến 4,000m, Điều kiện tốt: 1.3 đến 5,000m
+ 3 gương AP: Điều kiện bình thường: 5,000m, Điều kiện tốt: 6,000m
- Độ chính xác đo:
+ Laser: 0.3 đến 200m: ±(3+2ppm x D)mm
200 đến 350m: ±(5+10ppm x D)mm; 350 đến 500m: ±(10+10ppm x D)mm
+ Gương giấy: (3+2ppm x D)mm
+ Gương AP/CP: (2+2ppm x D)mm
- Độ phân giải: Đo Fine/Rapid: 0.001m, Tracking: 0.01m
- Thời gian đo: Fine: 0.9s, Rapid: 0.7s, Tracking: 0.3s
- Tia laze trong chế độ đo không gương: 3 x 5mm@2m, 6.5 x 7mm@10m, 19 x 14mm@40m, ...
4. Giao diện và bộ nhớ:
- Màn hình: Màn hình LCD,192x80 chấm, được rọi sáng, điều chỉnh độ tương phản.
- Bàn phím: 25 phím trên 2 mặt.
- Bộ nhớ:
+ Bộ nhớ trong: khoảng 10,000 điểm 500MB.
+ Bộ nhớ ngoài: tuỳ chọn thẻ SD hay SDHC (4GB)/ USB (4GB).
- Giao diện: Serial RS-232C (Tốc độ truyền: 1,200 đến 38,400bps).
- Bluetooth/ Công nghệ truyền SFX: Bluetooth Class 2, Ver.1.2./ Công nghệ truyền dữ liệu SFX dựa vào việc truyền Bluetooth của điện thoại có hỗ trợ GPRS.
5. Thông số khác:
- Bọt nước cân bằng:
+ Bọt thuỷ tròn: 30"/2mm.
+ Bọt thuỷ dài: 10’/2mm.
- Dọi tâm laze (tuỳ chọn): Chấm laze đỏ (635nm ± 10nm), độ chính xác tia: £1.0mm@1.3m
- Ống ngắm sơ bộ: Độ phóng đại: 3x, khoảng ngắm nhỏ nhất: 0.3m.
- Chống chịu với nước và bụi bẩn: IP66.
- Kích thước tay cầm và acquy: W207x D190x H372mm.
- Trọng lượng: 5.5kg
- Nguồn pin:
+ Acquy ngoài BDC70: Li-on: 7.2V, 2.4Ah, 2 acquy cho máy 2", 3", 5", 1 cho máy 6"
+ Thời gian hoạt động: BDC70: khoảng 36 giờ,
+ Điện áp đầu vào: 6.0 đến 8.0V DC
+ Tự động tắt nguồn: Có thể chọn trong vòng 5/10/15/30 phút
- Phần mềm:
+ Chương trình ngoài: Đo giao hội nghịch, đo toạ độ 3D, đo cắm điểm, bố trí đường thẳng, đo cắm đường cong, chiếu điểm, đa giác, đo kiểm tra lưới đường chuyền, đo bù khoảng cách ngắn, đo bù khoảng cách giữa hai điểm, đo bù góc, đo khoảng cách gián tiếp MLM, đo cao gián tiếp REM, tính diện tích.